← ← Từ vựng A–Z

soar

US /sɔr/

verb Nâng cao · C1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

tăng vọt, bay vút lên

Ví dụ

Demand for electric cars is expected to soar over the next five years.

Nhu cầu về xe điện dự kiến sẽ tăng vọt trong năm năm tới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
soar gốc soaring
Động từVerb
soar gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • surgetăng vọt đột biến
  • skyrockettăng vọt lên cao
  • escalateleo thang, tăng mạnh

Collocations

  • Dễ bird soar in the sky
    loài chim bay liệng vút lên trên bầu trời
  • Trung profits soar in fourth quarter
    lợi nhuận tăng vọt phi mã trong quý bốn
  • Khó soaring inflation rates
    tỷ lệ lạm phát leo thang tăng phi mã chóng mặt
  • Cực khó soar to unprecedented heights of fame
    bay bổng thăng hoa vút lên đỉnh cao danh vọng tột bực
Báo lỗi