snowy
US /ˈsnoʊi/
adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
có tuyết, đầy tuyết
Ví dụ
Flights were delayed because of the snowy weather in the northern region.
Các chuyến bay bị hoãn vì thời tiết có tuyết ở khu vực phía bắc.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- snow-coveredphủ đầy tuyết trắng
- wintrylạnh giá như mùa đông
Collocations
- Dễ snowy wintermùa đông giá buốt ngập tràn hoa tuyết
- Trung snowy road conditionsđiều kiện mặt đường trơn trượt phủ đầy băng tuyết
- Khó snowy mountainous terrainđịa hình vùng núi hiểm trở phủ trắng tuyết dày đặc
- Cực khó snowy owl camouflagekhả năng ngụy trang hòa mình hoàn hảo của loài cú tuyết