smooth
US /smuð/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
mượt mà, trơn tru
Ví dụ
The smooth surface of the new desk makes it easy to clean.
Bề mặt nhẵn của chiếc bàn mới giúp việc lau dọn dễ dàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
smooth gốc
smoother
smoothness
Động từVerb
smooth gốc
Tính từAdj
smooth gốc
Trạng từAdv
Từ đồng nghĩa
- sleekbóng mượt, mượt mà
- seamlessliền mạch, trơn tru
- flatphẳng phiu, bằng phẳng
Collocations
- Dễ smooth surfacebề mặt nhẵn bóng bằng phẳng
- Trung smooth transition of managementquá trình chuyển giao ban lãnh đạo diễn ra êm đẹp
- Khó smooth out supply chain bottleneckskhơi thông tháo gỡ điểm nghẽn của chuỗi cung ứng
- Cực khó smooth ruffled featherskhéo léo xoa dịu nỗi ấm ức và cái tôi của ai đó