← ← Từ vựng A–Z

smoke

US /smoʊk/

noun, verb Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

khói; hút thuốc

Ví dụ

Smoking is not allowed anywhere inside the office building.

Không được phép hút thuốc ở bất cứ đâu trong tòa nhà văn phòng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
smoke gốc smoker smoking
Động từVerb
smoke gốc
Tính từAdj
smoky
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • fumelàn khói cay nồng
  • vaporhơi khói, làn hơi

Collocations

  • Dễ cigarette smoke
    khói thuốc lá độc hại
  • Trung smoke detector alarm
    chuông báo động của thiết bị cảm biến phát hiện khói
  • Khó heavy industrial smoke emissions
    lượng khói khí thải từ các khu công nghiệp nặng
  • Cực khó go up in smoke
    tan tành thành mây khói, mất trắng toàn bộ sản nghiệp
Báo lỗi