smile
US /smaɪl/
verb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
mỉm cười; nụ cười
Ví dụ
The receptionist greeted every visitor with a friendly smile at the entrance.
Nhân viên lễ tân chào mỗi vị khách bằng nụ cười thân thiện ở lối vào.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
smile gốc
smiler
smiling
Động từVerb
smile gốc
Tính từAdj
smiling
Trạng từAdv
smilingly
Từ đồng nghĩa
- grincười tươi, toe toét
- beamrạng rỡ, cười tươi
Collocations
- Dễ warm smilenụ cười hiền hậu ấm áp
- Trung greet customers with a smileniềm nở đón tiếp khách hàng bằng nụ cười rạng rỡ
- Khó force a polite smilegượng ép một nụ cười xã giao lịch thiệp
- Cực khó fortune smiles upon the bravethần vận may luôn mỉm cười chiếu cố người quả cảm