← ← Từ vựng A–Z

smart

US /smɑrt/

adjective Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

thông minh

Ví dụ

The company sells smart devices that help people save energy at home.

Công ty bán các thiết bị thông minh giúp mọi người tiết kiệm năng lượng ở nhà.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
smart gốc smarting smartness
Động từVerb
smart gốc
Tính từAdj
smart gốc
Trạng từAdv
smartly

Từ đồng nghĩa

  • intelligentthông minh, sáng dạ
  • cleverkhéo léo, nhanh trí
  • brightsáng dạ, nhanh nhẹn

Collocations

  • Dễ smart boy
    cậu bé thông minh sáng dạ
  • Trung smart casual dress code
    quy chuẩn ăn mặc công sở lịch sự trang nhã
  • Khó deploy smart grid technology
    triển khai mạng lưới phân phối điện năng thông minh
  • Cực khó smart from defeat
    thấm thía nỗi đau đớn cay đắng sau trận thua đau
Báo lỗi