slow
US /sloʊ/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
chậm
Ví dụ
Business is slow in January, so we offer discounts to attract customers.
Việc kinh doanh chậm vào tháng Giêng nên chúng tôi giảm giá để thu hút khách hàng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- gradualtừ từ, chậm rãi
- unhurriedthong thả, không vội
- sluggishchậm chạp, lờ đờ
Collocations
- Dễ slow downgiảm tốc độ đi chậm lại
- Trung slow economic growthtốc độ tăng trưởng kinh tế chậm chạp
- Khó slow season for retail salesmùa kinh doanh thấp điểm ảm đạm của ngành bán lẻ
- Cực khó slow on the uptaketiếp thu vấn đề rất chậm chạp tối dạ