← ← Từ vựng A–Z

slot

US /slɑt/

noun Nâng cao · C1 Văn phòng

Nghĩa

khe; khung giờ, suất trống

Ví dụ

I have an open slot on Thursday afternoon if you want to meet.

Tôi còn một khung giờ trống chiều thứ Năm nếu bạn muốn gặp.

Từ đồng nghĩa

  • openingkhe hở, chỗ trống
  • groovekhe rãnh hẹp
  • nichekhoảng trống phù hợp

Collocations

  • Dễ coin slot
    khe nhét tiền xu trên máy
  • Trung time slot for the interview
    khung giờ phân bổ cho phiên phỏng vấn
  • Khó landing slot allocation at airports
    phân bổ lượt cất hạ cánh tại sân bay quốc tế
  • Cực khó slot into place seamlessly
    khớp nối vừa in trơn tru vào đúng vị trí cơ chế
Báo lỗi