← ← Từ vựng A–Z

slightly

US /ˈslaɪtli/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

một chút, hơi

Ví dụ

Prices have risen slightly since we last updated the product catalog.

Giá đã tăng nhẹ kể từ lần chúng tôi cập nhật danh mục sản phẩm gần nhất.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
slightly gốc

Từ đồng nghĩa

  • somewhathơi, một chút
  • marginallyở mức không đáng kể
  • a bitmột chút, hơi hơi

Collocations

  • Dễ slightly cold
    hơi se se lạnh một chút
  • Trung increase slightly by two percent
    nhích tăng nhẹ hai phần trăm
  • Khó differ slightly from specifications
    có độ sai lệch đôi chút so với thông số kỹ thuật
  • Cực khó slightly ajar for negotiations
    khép hờ cánh cửa ngỏ hy vọng cho tiến trình hòa đàm
Báo lỗi