← ← Từ vựng A–Z

slight

US /slaɪt/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nhỏ, nhẹ, không đáng kể

Ví dụ

There was a slight delay because of heavy traffic this morning.

Có một chút chậm trễ vì giao thông đông đúc sáng nay.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
slight gốc slightness
Động từVerb
slight gốc
Tính từAdj
slight gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • minornhỏ, thứ yếu
  • subtletinh tế, khó nhận thấy
  • modestkhiêm tốn, vừa phải

Collocations

  • Dễ slight problem
    vấn đề trục trặc nhỏ nhẹ
  • Trung slight delay in shipment
    sự chậm trễ nhẹ trong chuyến hàng chuyển phát
  • Khó slight discrepancy in accounting figures
    độ chênh lệch sai số nhỏ trong sổ sách kế toán
  • Cực khó an unforgivable diplomatic slight
    hành vi xúc phạm ngoại giao kín đáo không thể dung thứ
Báo lỗi