← ← Từ vựng A–Z

slice

US /slaɪs/

noun, verb Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

lát, miếng (cắt mỏng)

Ví dụ

He ordered a slice of apple pie and a cup of tea.

Anh ấy gọi một miếng bánh táo và một tách trà.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
slice gốc slit slicer
Động từVerb
slice gốc slit
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • piecemiếng, mẩu cắt
  • portionphần chia, khẩu phần
  • carvethái lát, cắt mỏng

Collocations

  • Dễ a slice of pizza
    một miếng bánh pizza cắt lát
  • Trung slice of the market share
    phần lát cắt thị phần trên thị trường
  • Khó slice operating expenditure
    cắt xén mạnh tay chi phí vận hành thường nhật
  • Cực khó take a hefty slice of the pie
    chiếm đoạt một phần bánh lợi ích béo bở kếch xù
Báo lỗi