← ← Từ vựng A–Z

sleepy

US /ˈslipi/

adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

buồn ngủ

Ví dụ

I felt sleepy during the long afternoon meeting after lunch.

Tôi thấy buồn ngủ trong cuộc họp dài vào buổi chiều sau bữa trưa.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
sleep sleepiness
Động từVerb
Tính từAdj
sleepy gốc
Trạng từAdv
sleepily

Từ đồng nghĩa

  • drowsyuể oải, buồn ngủ
  • tiredmệt mỏi, buồn ngủ
  • sluggishchậm chạp, uể oải

Collocations

  • Dễ feel sleepy
    cảm thấy mắt díp lại buồn ngủ
  • Trung sleepy commuter on morning train
    người đi làm ngái ngủ trên chuyến tàu sớm
  • Khó drive while sleepy
    lái xe nguy hiểm trong trạng thái gà gật ngủ gật
  • Cực khó sleepy hollow of bureaucracy
    chốn trì trệ ngủ vùi của cỗ máy bàn giấy quan liêu
Báo lỗi