sleep
US /slip/
verb, noun Nền tảng · A2 Sức khỏe
Nghĩa
ngủ; giấc ngủ
Ví dụ
Doctors recommend that adults sleep at least seven hours every night.
Bác sĩ khuyên người lớn nên ngủ ít nhất bảy tiếng mỗi đêm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- slumbergiấc ngủ êm đềm
- restnghỉ ngơi
- napchợp mắt, giấc ngủ ngắn
Collocations
- Dễ get enough sleepngủ đủ giấc mỗi đêm
- Trung lack of sleep affecting productivitythiếu ngủ làm suy giảm năng suất làm việc
- Khó sleep deprivation studiescác công trình nghiên cứu về tình trạng thiếu ngủ kéo dài
- Cực khó sleep on a major decisionđể qua đêm suy ngẫm kỹ lưỡng trước khi quyết định