sky
US /skaɪ/
Nghĩa
bầu trời
Ví dụ
The sky was clear when our flight left the airport.
Bầu trời quang đãng khi chuyến bay của chúng tôi rời sân bay.
Collocations
- Dễ blue skybầu trời xanh trong vắt
- Trung clear sky forecastdự báo thời tiết trời quang mây tạnh
- Khó night sky observationhoạt động quan trắc thiên văn bầu trời đêm
- Cực khó blue-sky thinkingtư duy sáng tạo đột phá không giới hạn định kiến