← ← Từ vựng A–Z

skirt

US /skɝt/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

váy ngắn, chân váy

Ví dụ

She bought a blue skirt to wear with her white shirt at work.

Cô ấy mua một chiếc chân váy xanh để mặc với áo sơ mi trắng đi làm.

Collocations

  • Dễ wear a skirt
    mặc chiếc chân váy xinh xắn
  • Trung pencil skirt for work
    váy bút chì ôm dáng thanh lịch nơi công sở
  • Khó skirt around controversial topics
    khéo léo lảng tránh các chủ đề tranh cãi nhạy cảm
  • Cực khó skirt the fringes of legality
    đi lấn sát ranh giới vi phạm pháp luật
Báo lỗi