skim
US /skɪm/
Nghĩa
đọc lướt
Ví dụ
I only had time to skim the report before the meeting.
Tôi chỉ có thời gian đọc lướt bản báo cáo trước cuộc họp.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
skim gốc
skimmer
skimming
Động từVerb
skim gốc
Tính từAdj
skim gốc
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- scanquét nhanh, đọc lướt
- browsexem lướt qua
- glanceliếc nhìn, xem nhanh
Collocations
- Dễ skim milksữa tách béo ít béo
- Trung skim through the reportđọc lướt qua nhanh nội dung bản báo cáo
- Khó skim off surplus profitshớt ngọn rút bớt lợi nhuận dôi dư
- Cực khó skim the cream off the marketvơ vét hết phần tinh túy màu mỡ nhất của thị trường