ski
US /ski/
verb, noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông
Nghĩa
trượt tuyết; ván trượt tuyết
Ví dụ
Every winter, our family drives to the mountains to ski together.
Mỗi mùa đông, gia đình chúng tôi lái xe lên núi để cùng trượt tuyết.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
ski gốc
skier
skiing
Động từVerb
ski gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ ski resortkhu nghỉ dưỡng trượt tuyết mùa đông
- Trung rent ski equipmentthuê trang thiết bị dụng cụ trượt tuyết
- Khó cross-country ski trailcung đường dã ngoại trượt tuyết băng đồng
- Cực khó ski off the beaten tracktrượt tuyết mạo hiểm ngoài lộ trình mòn an toàn