sketch
US /skɛtʃ/
noun, verb Nâng cao · C1 Kinh doanh chung
Nghĩa
bản phác thảo; phác thảo
Ví dụ
The designer drew a quick sketch of the new logo for the client.
Nhà thiết kế vẽ nhanh một bản phác thảo logo mới cho khách hàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
sketch gốc
sketcher
sketchiness
Động từVerb
sketch gốc
Tính từAdj
sketchy
Trạng từAdv
sketchily
Từ đồng nghĩa
- draftbản phác thảo, dự thảo
- outlinephác họa đường nét
- drawingbức vẽ phác
Collocations
- Dễ pencil sketchbản vẽ phác thảo bằng bút chì
- Trung sketch out a project timelinephác thảo sơ lược lộ trình tiến độ dự án
- Khó biographical sketchbản lược thuật tiểu sử tóm tắt
- Cực khó sketch a thumbnail outlinephác họa ngắn gọn bản đề cương súc tích cốt lõi