← ← Từ vựng A–Z

size

US /saɪz/

noun Nền tảng · A2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

kích cỡ

Ví dụ

This jacket is available in every size from small to extra large.

Chiếc áo khoác này có đủ mọi cỡ từ nhỏ đến cực lớn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
size gốc sizing
Động từVerb
size gốc
Tính từAdj
size gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • dimensionkích thước
  • magnitudequy mô, độ lớn
  • proportiontỷ lệ, kích cỡ

Collocations

  • Dễ medium size
    kích cỡ trung bình vừa vặn
  • Trung sample size in user research
    quy mô cỡ mẫu trong nghiên cứu người dùng
  • Khó downsize the corporate workforce
    thu hẹp tinh giản quy mô lực lượng lao động công ty
  • Cực khó size up the opposition
    đánh giá thăm dò kỹ lưỡng thực lực của đối thủ
Báo lỗi