← ← Từ vựng A–Z

situate

US /ˈsɪtʃuˌeɪt/

verb Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

đặt ở vị trí; tọa lạc

Ví dụ

The new office is situated in the middle of the business district.

Văn phòng mới tọa lạc ở giữa khu thương mại.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
situate gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • locateđịnh vị, đặt tại
  • positionbố trí, đặt vào vị trí
  • placeđặt, để

Collocations

  • Dễ nicely situated
    tọa lạc ở vị trí đẹp mắt thuận lợi
  • Trung situated near public transport
    nằm gần các trạm phương tiện công cộng
  • Khó situated within the socio-economic context
    được nhìn nhận trong bối cảnh kinh tế xã hội rộng lớn
  • Cực khó uniquely situated to exploit synergies
    nắm giữ vị thế đắc địa độc tôn để khai thác hiệu quả cộng hưởng
Báo lỗi