site
US /saɪt/
Nghĩa
địa điểm; công trường; trang web
Ví dụ
The engineers will inspect the construction site early tomorrow morning.
Các kỹ sư sẽ kiểm tra công trường vào sáng sớm ngày mai.
Từ đồng nghĩa
- locationvị trí, địa điểm
- spotnơi, chỗ
- venueđịa điểm tổ chức
Collocations
- Dễ construction sitecông trường đang xây dựng
- Trung on-site inspectionhoạt động thanh tra kiểm tra trực tiếp tại hiện trường
- Khó brownfield site redevelopmenttái thiết khu đất công nghiệp cũ bị bỏ hoang
- Cực khó designated UNESCO heritage siteđịa điểm được xếp hạng di sản thế giới của UNESCO