← ← Từ vựng A–Z

single

US /ˈsɪŋɡəl/

adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

đơn lẻ, duy nhất; độc thân

Ví dụ

Every single item must be checked before it leaves the warehouse.

Từng món hàng một đều phải được kiểm tra trước khi rời kho.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
single gốc singleness
Động từVerb
single gốc
Tính từAdj
single gốc
Trạng từAdv
singly

Từ đồng nghĩa

  • solitaryđơn lẻ, một mình
  • soleduy nhất, độc nhất
  • unmarriedđộc thân

Collocations

  • Dễ single room
    phòng nghỉ đơn dành cho một người
  • Trung single point of contact
    đầu mối liên lạc duy nhất
  • Khó single out for recognition
    tách riêng để tôn vinh khen thưởng đặc biệt
  • Cực khó single-handedly turn the tide
    tự thân một mình xoay chuyển toàn bộ cục diện
Báo lỗi