← ← Từ vựng A–Z

since

US /sɪns/

conjunction, preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

kể từ khi; vì

Ví dụ

She has worked in the sales department since she joined the firm.

Cô ấy đã làm việc ở phòng kinh doanh kể từ khi vào công ty.

Collocations

  • Dễ since yesterday
    kể từ ngày hôm qua
  • Trung ever since the merger
    kể từ sau sự kiện sáp nhập doanh nghiệp
  • Khó since time immemorial
    kể từ thuở xa xưa không ai còn nhớ
  • Cực khó long since abandoned
    đã bị vứt bỏ lãng quên từ thời gian rất lâu trước đây
Báo lỗi