simple
US /ˈsɪmpəl/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đơn giản, dễ
Ví dụ
The instructions are simple, so anyone can set up the machine.
Hướng dẫn rất đơn giản nên ai cũng có thể lắp đặt máy.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- easydễ dàng
- straightforwarddễ hiểu, đơn giản
- uncomplicatedkhông phức tạp
Collocations
- Dễ simple questioncâu hỏi đơn giản dễ hiểu
- Trung simple procedurethủ tục giản tiện nhanh gọn
- Khó simple majority votebiểu quyết thông qua theo đa số giản đơn
- Cực khó pure and simplehoàn toàn thuần túy không còn gì khác