← ← Từ vựng A–Z

similarly

US /ˈsɪməlɚli/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

tương tự, theo cách tương tự

Ví dụ

Similarly, the second branch reported higher profits than last year.

Tương tự, chi nhánh thứ hai báo cáo lợi nhuận cao hơn năm ngoái.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
similarly gốc

Từ đồng nghĩa

  • likewisetương tự như vậy
  • correspondinglytương ứng, tương tự

Collocations

  • Dễ dress similarly
    ăn mặc theo phong cách tương tự nhau
  • Trung similarly situated firms
    các công ty có cùng vị thế điều kiện
  • Khó act similarly under market pressure
    phản ứng tương tự trước áp lực cạnh tranh thị trường
  • Cực khó situated similarly vis-a-vis regulations
    ở vị thế chịu điều chỉnh pháp lý tương đương nhau
Báo lỗi