silver
US /ˈsɪlvɚ/
noun, adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bạc; màu bạc
Ví dụ
The company gave her a silver watch for ten years of service.
Công ty tặng cô ấy một chiếc đồng hồ bạc cho mười năm công tác.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
silver gốc
Động từVerb
silver gốc
Tính từAdj
silver gốc
silvery
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ silver spoonchiếc thìa bạc
- Trung silver anniversarylễ kỷ niệm 25 năm ngày cưới hoặc thành lập
- Khó silver liningtia hy vọng le lói giữa nghịch cảnh u ám
- Cực khó born with a silver spoon in one's mouthsinh ra trong nhung lụa quyền quý ngậm thìa vàng