silent
US /ˈsaɪlənt/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
im lặng, yên lặng
Ví dụ
Please keep your phones silent during the presentation to avoid any interruptions.
Vui lòng để điện thoại ở chế độ im lặng trong buổi thuyết trình để tránh làm gián đoạn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- quietyên lặng
- soundlesskhông tiếng động
- mutecâm lặng, không nói
Collocations
- Dễ silent filmphim câm thời kỳ đầu
- Trung keep silent during the meetinggiữ yên lặng trong suốt cuộc họp
- Khó silent partnerđối tác góp vốn không tham gia điều hành
- Cực khó silent on the meritshoàn toàn né tránh xem xét tính xác đáng thực chất