← ← Từ vựng A–Z

silence

US /ˈsaɪləns/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sự im lặng

Ví dụ

Please keep silence in the library while others are studying.

Vui lòng giữ im lặng trong thư viện khi người khác đang học.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
silence gốc silencer
Động từVerb
silence gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • quietnesssự yên tĩnh
  • stillnesssự tĩnh lặng

Collocations

  • Dễ keep silence
    giữ bầu không khí im lặng
  • Trung a minute of silence
    một phút mặc niệm tưởng nhớ
  • Khó break the silence
    lên tiếng phá vỡ sự im lặng
  • Cực khó a deafening silence
    sự im lặng đáng sợ biểu thị sự phản đối ngấm ngầm
Báo lỗi