signify
US /ˈsɪɡnəˌfaɪ/
Nghĩa
biểu thị, có nghĩa là
Ví dụ
A green light on the panel signifies that the machine is ready.
Đèn xanh trên bảng điều khiển cho biết máy đã sẵn sàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
signify gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
Từ đồng nghĩa
- indicatebiểu thị, cho thấy
- denotechỉ rõ, biểu thị
- representđại diện, thể hiện
Collocations
- Dễ what does this signifyđiều này biểu thị ý nghĩa gì
- Trung signify approvalbiểu thị sự đồng ý chấp thuận
- Khó signify a trend reversalbáo hiệu sự đảo chiều của xu thế
- Cực khó signify an insurmountable impassebiểu thị thế bế tắc hoàn toàn không thể tháo gỡ