← ← Từ vựng A–Z

significant

US /səɡˈnɪfɪkənt/

adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

đáng kể, quan trọng

Ví dụ

There was a significant increase in online orders last month.

Đơn hàng trực tuyến đã tăng đáng kể vào tháng trước.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
significant gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • importantquan trọng
  • notableđáng chú ý
  • remarkableđáng kể, rõ rệt

Collocations

  • Dễ significant change
    sự thay đổi đáng kể
  • Trung significant increase in sales
    sự gia tăng doanh số đáng kể
  • Khó statistically significant findings
    các kết quả có ý nghĩa thống kê rõ rệt
  • Cực khó significant paradigm shift
    bước chuyển đổi hệ hình mang tính bước ngoặt
Báo lỗi