← ← Từ vựng A–Z

signal

US /ˈsɪɡnəl/

noun, verb Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

tín hiệu

Ví dụ

The phone signal is weak in the basement of the building.

Tín hiệu điện thoại yếu ở tầng hầm của tòa nhà.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
signal gốc signaler signaling
Động từVerb
signal gốc signalize
Tính từAdj
signal gốc
Trạng từAdv
signally

Từ đồng nghĩa

  • signdấu hiệu
  • indicatorchỉ báo, dấu hiệu
  • cuetín hiệu gợi ý

Collocations

  • Dễ traffic signal
    tín hiệu đèn giao thông
  • Trung send a clear signal
    phát đi một thông điệp tín hiệu rõ ràng
  • Khó signal an economic downturn
    báo hiệu một đợt suy thoái kinh tế
  • Cực khó signal a seismic shift
    báo hiệu bước chuyển mình mang tính chấn động
Báo lỗi