sign
US /saɪn/
verb, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
ký tên; biển hiệu, dấu hiệu
Ví dụ
Both managers need to sign the agreement before it takes effect.
Cả hai quản lý cần ký thỏa thuận trước khi nó có hiệu lực.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
sign gốc
signify
Tính từAdj
sign gốc
significant
Trạng từAdv
significantly
signally
Từ đồng nghĩa
- endorseký tên phê chuẩn văn bản
- markdấu hiệu nhận biết đặc trưng
- noticeboardbảng biển báo chỉ dẫn
Collocations
- Dễ traffic signbiển báo giao thông
- Trung sign a contractký kết hợp đồng kinh tế
- Khó sign of market recoverydấu hiệu phục hồi của thị trường
- Cực khó sign on the dotted lineđặt bút ký chính thức chấp thuận cam kết