← ← Từ vựng A–Z

sigh

US /saɪ/

verb, noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thở dài

Ví dụ

He gave a long sigh when he saw the stack of reports.

Anh ấy thở dài một hơi khi thấy chồng báo cáo.

Từ đồng nghĩa

  • exhalethở ra hơi dài
  • gaspthở hắt, thở ngạc nhiên

Collocations

  • Dễ sigh deeply
    thở dài thườn thượt
  • Trung a sigh of relief
    tiếng thở phào nhẹ nhõm
  • Khó heave a heavy sigh
    thốt ra tiếng thở dài não nuột
  • Cực khó breathe a sigh of relief
    trút bỏ gánh nặng âu lo và thở phào nhẹ nhõm
Báo lỗi