side
US /saɪd/
Nghĩa
bên, mặt, phía
Ví dụ
The entrance to the parking garage is on the north side.
Lối vào nhà để xe nằm ở phía bắc.
Từ đồng nghĩa
- flanksườn bên cạnh mạn hông
- edgerìa mép bên cạnh bờ
- borderđường biên mép cạnh
Collocations
- Dễ left sidephía bên trái
- Trung side effecttác dụng phụ không mong muốn
- Khó conflicting sidescác bên bất đồng lợi ích
- Cực khó err on the side of cautionthà cẩn trọng tối đa còn hơn mắc sai sót