← ← Từ vựng A–Z

shoulder

US /ˈʃoʊldɚ/

noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

vai

Ví dụ

He carried a heavy bag on his left shoulder all day.

Anh ấy đeo một chiếc túi nặng trên vai trái suốt cả ngày.

Collocations

  • Dễ shoulder pain
    cơn đau vai
  • Trung shoulder the responsibility
    gánh vác trách nhiệm công việc
  • Khó shoulder financial burdens
    gánh chịu gánh nặng tài chính
  • Cực khó rub shoulders with
    giao thiệp thân cận với nhân vật có tiếng tăm
Báo lỗi