← ← Từ vựng A–Z

should

US /ʃʊd/

modal Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nên (lời khuyên, sự bắt buộc nhẹ)

Ví dụ

You should back up your files before updating the software.

Bạn nên sao lưu các tập tin trước khi cập nhật phần mềm.

Collocations

  • Dễ you should go
    bạn nên đi
  • Trung should you have any questions
    nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào
  • Khó as it should be
    đúng như tiêu chuẩn vốn có
  • Cực khó should occasion arise
    nếu phát sinh tình huống bất ngờ
Báo lỗi