← ← Từ vựng A–Z

shot

US /ʃɑt/

noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

mũi tiêm; phát bắn; cú sút

Ví dụ

The nurse gave him a flu shot before the winter season.

Y tá đã tiêm cho anh ấy một mũi tiêm cúm trước mùa đông.

Từ đồng nghĩa

  • injectionmũi tiêm thuốc điều trị
  • attemptphát sút, cú thử nghiệm
  • photographbức ảnh chụp hiện trường

Collocations

  • Dễ good shot
    cú sút đẹp, phát bắn trúng
  • Trung flu shot
    mũi tiêm phòng cúm
  • Khó a long shot
    khả năng thành công rất thấp
  • Cực khó call the shots
    nắm quyền quyết định then chốt
Báo lỗi