shortage
US /ˈʃɔrtədʒ/
Nghĩa
sự thiếu hụt
Ví dụ
A shortage of materials delayed the production schedule.
Sự thiếu hụt nguyên liệu đã làm chậm tiến độ sản xuất.
Từ đồng nghĩa
- deficitsự thâm hụt ngân sách/hàng
- scarcitysự khan hiếm trầm trọng
- deficiencysự thiếu thốn lượng cần thiết
Collocations
- Dễ water shortage warningcảnh báo về tình trạng thiếu nước sinh hoạt
- Trung face a severe skilled labor shortage in factoriesđối mặt với tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng nhân lực lành nghề trong nhà máy
- Khó alleviate acute shortages of critical medical suppliesgiải tỏa giảm bớt tình trạng thiếu thốn cấp bách các vật tư y tế thiết yếu
- Cực khó an artificial shortage engineered by predatory cartelssự khan hiếm nhân tạo được dàn dựng bởi các nghiệp đoàn lũng đoạn