short
US /ʃɔrt/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
ngắn; thấp; thiếu
Ví dụ
Our manager asked for a short summary of the quarterly results.
Quản lý của chúng tôi yêu cầu một bản tóm tắt ngắn về kết quả quý.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- briefngắn gọn súc tích
- concisevắn tắt cô đọng
- deficientthiếu hụt không đủ lượng
Collocations
- Dễ wear short sleeves in summermặc áo cộc tay mát mẻ vào mùa hè
- Trung give a short notice for the meetingthông báo gấp gáp về cuộc họp với thời gian chuẩn bị rất ngắn
- Khó run short of liquid operating capital unexpectedlybất ngờ rơi vào tình trạng thiếu hụt nguồn vốn lưu động khả dụng
- Cực khó fall short of lofty expectations by a wide marginkhông đạt được kỳ vọng cao vời vợi và còn cách đích một khoảng rất xa