shopper
US /ˈʃɑpɚ/
Nghĩa
người mua sắm
Ví dụ
Shoppers lined up outside the store before it opened.
Những người mua sắm xếp hàng bên ngoài cửa hàng trước giờ mở cửa.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- customerkhách mua sắm hàng hóa
- buyerngười thu mua, khách mua
- consumerngười tiêu dùng trên thị trường
Collocations
- Dễ help a shopper find an itemgiúp người đi mua sắm tìm thấy món đồ họ cần
- Trung cater to discerning holiday shoppers with discountsphục vụ chu đáo những người mua sắm khó tính mùa lễ bằng các ưu đãi
- Khó track digital shopper journeys using advanced telemetrytheo dõi hành trình số của khách mua sắm nhờ công nghệ viễn trắc tiên tiến
- Cực khó the fickle loyalty of discount-driven impulse shopperssự trung thành nông nổi chóng vánh của những khách mua sắm bốc đồng ham rẻ