shop
US /ʃɑp/
noun, verb Nền tảng · A2 Mua hàng & vận chuyển
Nghĩa
cửa hàng; mua sắm
Ví dụ
The little shop on the corner sells fresh bread every morning.
Cửa hàng nhỏ ở góc phố bán bánh mì tươi mỗi sáng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- storecửa hiệu buôn bán
- outletcửa hàng phân phối sản phẩm
- purchasemua sắm đồ đạc hàng hóa
Collocations
- Dễ buy milk at the corner shopmua sữa tươi tại cửa hàng tạp hóa ở góc phố
- Trung shop around for competitive insurance quotesdạo quanh tham khảo giá nhiều nơi để tìm mức phí bảo hiểm cạnh tranh nhất
- Khó shut up shop after protracted commercial insolvencychính thức đóng cửa dẹp tiệm sau chuỗi ngày dài mất khả năng thanh toán
- Cực khó talk shop endlessly outside professional settingsthao thao bất tuyệt bàn chuyện công việc ngay cả trong những buổi tiệc tùng xã giao