shoot
US /ʃut/
Nghĩa
quay (phim), chụp ảnh; bắn
Ví dụ
The film crew will shoot several scenes in the old harbor district.
Đoàn làm phim sẽ quay một số cảnh ở khu bến cảng cũ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
shoot gốc
shooter
shooting
Động từVerb
shoot gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- filmghi hình, quay phim tài liệu
- recordghi lại hình ảnh âm thanh
- firenổ súng, bắn đạn
Collocations
- Dễ shoot a short home videoquay một đoạn video gia đình ngắn vui nhộn
- Trung shoot commercial photos for the product catalogchụp ảnh quảng cáo sản phẩm phục vụ cuốn danh mục chào hàng
- Khó shoot up dramatically following positive earnings announcementstăng vọt phi mã ngay sau khi công bố kết quả lợi nhuận rực rỡ
- Cực khó shoot oneself in the foot by alienating core partnerstự bắn vào chân mình gậy ông đập lưng ông khi làm mất lòng đối tác cốt lõi