shoe
US /ʃu/
Nghĩa
giày
Ví dụ
I bought a comfortable pair of shoes for the long business trip.
Tôi đã mua một đôi giày thoải mái cho chuyến công tác dài.
Từ đồng nghĩa
- footwearcác loại giày dép
- bootủng, giày bốt cổ cao
Collocations
- Dễ put on leather shoesxỏ chân vào đôi giày da sang trọng
- Trung wear comfortable shoes for site visitsđi giày êm ái khi đi thị sát thực địa công trường
- Khó conduct tensile strength testing on athletic shoestiến hành kiểm tra độ bền kéo giãn đối với các đôi giày thể thao chuyên dụng
- Cực khó step into someone's shoes and assume their immense burdenthay thế vị trí của người khác và gánh vác trọn vẹn trọng trách nặng nề của họ