← ← Từ vựng A–Z

shirt

US /ʃɝt/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

áo sơ mi

Ví dụ

He bought a new shirt for the important interview.

Anh ấy mua một chiếc áo sơ mi mới cho buổi phỏng vấn quan trọng.

Từ đồng nghĩa

  • topáo mặc nửa thân trên
  • blouseáo sơ mi nữ thanh lịch

Collocations

  • Dễ wear a clean cotton shirt
    mặc một chiếc áo sơ mi bằng vải cô-tông sạch sẽ
  • Trung require a collared shirt in the office
    yêu cầu nhân viên mặc áo sơ mi có cổ lịch sự nơi công sở
  • Khó button-down oxford shirt wardrobe staple
    áo sơ mi cổ gài cúc chất liệu oxford món đồ cơ bản không thể thiếu
  • Cực khó lose one's shirt in reckless derivative speculation
    mất sạch sành sanh cả chì lẫn chài trong cơn say đầu cơ phái sinh liều lĩnh
Báo lỗi