shine
US /ʃaɪn/
Nghĩa
chiếu sáng, tỏa sáng
Ví dụ
The sun began to shine through the large windows of the office.
Mặt trời bắt đầu chiếu sáng qua những ô cửa sổ lớn của văn phòng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
shine gốc
shiner
shining
Động từVerb
shine gốc
Tính từAdj
shiny
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- glowphát ra ánh sáng rực
- gleamlóe sáng lấp lánh
- radiatetỏa sáng rạng rỡ
Collocations
- Dễ shoes that shine brightlyđôi giày được đánh xi sáng bóng loáng
- Trung allow bright interns to shine during presentationstạo điều kiện cho các thực tập sinh tài năng tỏa sáng trong buổi thuyết trình
- Khó outshine international rivals through relentless innovationtỏa sáng vượt trội lấn át các đối thủ quốc tế nhờ đổi mới sáng tạo không ngừng
- Cực khó take a shine to unorthodox problem-solving strategiesbỗng thấy có cảm tình say mê những chiến lược giải quyết vấn đề phá cách