shift
US /ʃɪft/
noun, verb Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
ca làm việc; thay đổi
Ví dụ
Employees on the night shift receive an extra allowance for each hour.
Nhân viên làm ca đêm nhận thêm phụ cấp cho mỗi giờ làm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
shift gốc
shifter
shifting
Động từVerb
shift gốc
Tính từAdj
shifty
Trạng từAdv
shiftily
Từ đồng nghĩa
- changethay đổi phương hướng/vị trí
- work periodca làm việc theo giờ
- transfersự di dời chuyển đổi
Collocations
- Dễ work the night shiftđi làm ca đêm tại nơi làm việc
- Trung manage three rotating shifts at the plantquản lý ba ca làm việc luân phiên tại nhà máy sản xuất
- Khó a seismic shift in macroeconomic policy doctrinesự biến chuyển mang tính địa chấn trong học thuyết chính sách kinh tế vĩ mô
- Cực khó shift the blame onto hapless subordinates cowardiceđổ vấy trách nhiệm tội lỗi lên đầu cấp dưới khốn khổ một cách hèn nhát