← ← Từ vựng A–Z

shelter

US /ˈʃɛltɚ/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

nơi trú ẩn, chỗ che chắn

Ví dụ

The group found shelter in an old barn when the storm began.

Cả nhóm tìm được nơi trú ẩn trong một nhà kho cũ khi cơn bão bắt đầu.

Từ đồng nghĩa

  • refugenơi ẩn náu an toàn
  • havenchốn dung thân bình yên
  • sanctuarynơi trú ngụ bảo vệ

Collocations

  • Dễ emergency storm shelter
    nơi trú ẩn an toàn tránh cơn bão lớn
  • Trung support homeless shelter community initiatives
    hỗ trợ các sáng kiến cộng đồng xây dựng nhà tạm trú cho người vô gia cư
  • Khó shelter income from punitive corporate taxation legally
    che chắn bảo vệ thu nhập khỏi mức thuế doanh nghiệp hà khắc một cách hợp pháp
  • Cực khó take shelter beneath the broad umbrella of state protection
    tìm nơi nương náu dưới chiếc ô bảo hộ rộng lớn của nhà nước
Báo lỗi