← ← Từ vựng A–Z

shell

US /ʃɛl/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

vỏ (trứng, ốc, hạt)

Ví dụ

She found a beautiful shell on the beach during her vacation.

Cô ấy tìm thấy một chiếc vỏ sò đẹp trên bãi biển trong kỳ nghỉ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
shell gốc sheller shelling
Động từVerb
shell gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • casingvỏ bọc ngoài bảo vệ
  • hulllớp vỏ ngoài của hạt
  • huskvỏ trấu, lớp bọc ngoài

Collocations

  • Dễ sea shell on the beach
    vỏ ốc biển dạt trên bờ cát
  • Trung crack the hard nut shell
    đập vỡ lớp vỏ cứng của hạt dẻ
  • Khó establish offshore shell companies to obscure beneficial ownership
    thành lập các công ty bình phong ở hải ngoại nhằm che giấu chủ sở hữu thực sự
  • Cực khó come out of one's shell during leadership retreats
    bước ra khỏi vỏ bọc rụt rè của mình trong các khóa bồi dưỡng lãnh đạo
Báo lỗi