sheep
US /ʃip/
Nghĩa
con cừu
Ví dụ
The farmer keeps about fifty sheep on the hills behind his house.
Người nông dân nuôi khoảng năm mươi con cừu trên những ngọn đồi sau nhà.
Collocations
- Dễ flock of woolly sheepđàn cừu lông xơ mượt mà trên đồng cỏ
- Trung shear sheep for textile wool productionxén lông cừu để phục vụ sản xuất len sợi dệt may
- Khó graze sheep on ecologically sensitive pastureschăn thả cừu trên các đồng cỏ nhạy cảm về mặt cân bằng sinh thái
- Cực khó separate the sheep from the goats objectivelyphân định rạch ròi người tốt kẻ xấu một cách khách quan công tâm