she
US /ʃi/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cô ấy, bà ấy (đại từ ngôi thứ ba số ít giống cái)
Ví dụ
She manages the accounting department and reports directly to the director.
Cô ấy quản lý phòng kế toán và báo cáo trực tiếp cho giám đốc.
Collocations
- Dễ she is a doctorcô ấy là một bác sĩ tận tâm yêu nghề
- Trung she presented the quarterly findings eloquentlybà ấy đã trình bày các phát hiện quý một cách đầy thuyết phục
- Khó she steered the conglomerate through bankruptcy restructuringbà ấy đã tài tình chèo lái tập đoàn vượt qua cuộc tái cơ cấu phá sản
- Cực khó she who hesitates is irretrievably lostkẻ chần chừ ngập ngừng tất yếu sẽ đánh mất vận may vĩnh viễn